
Davco SK 2000S là màng chống thấm tự dính gốc nhựa đường cải tiến với các hoạt chất bám dính cao. Màng film polythene với mật độ cao trên bề mặt của màng tạo khả năng bám dính và độ bền cơ học tuyệt vời.
| Đóng gói | 20 m²/cuộn |
| Định mức | Tùy theo tình hình thực tế |
| Thời hạn sử dụng | 12 tháng kể từ ngày sản xuất |
| Chuẩn bị bề mặt |
- Tất cả bề mặt phải được làm sạch, không có dầu nhớt, bụi, sơn, gỉ sét và các hợp chất bảo dưỡng.
- Bề mặt phải có kết cấu vững chắc. Tất cả vết rỗ, vết nứt, bề mặt bị rổ tổ ong… phải được vá hoặc trám kín với vữa không co ngót cường độ cao. |
| Thi công |
- Trải tấm Davco SK 2000S phủ toàn bộ bề mặt từ điểm thấp nhất đến điểm cao nhất của khu vực cần chống thấm để đảm bảo độ dốc thoát nước (không trong giai đoạn nầy). Chồng mí giữa các tấm trải tối thiểu 50mm hoặc theo đường sơn màu trắng trên cuộn. Cắt theo kích thước
- Cuốn ngược tấm trải lại (giữ cố định vị trí) sau đó lột bỏ lớp keo bảo vệ và bắt đầu dán. Dùng con lăn bằng kim loại đủ nặng để áp chặt tấm trải xuống nền. Kiểm tra kĩ những chỗ chồng mí. - Nếu có bọt khí bên dưới, dùng vật sắc rạch tấm trải cho không khí thoát ra, màng sẽ tự liền. - Đảm bảo dán kín ở các miệng phễu thu và máng thoát nước, nên đo và cắt trước theo kích cỡ - Để bảo đảm, cần gia cố thêm một lớp Davco SK2000S có chiều rộng 150mm đè lên đường chồng mí giữa các tấm. - Việc gắn lớp cuối cùng thì tùy chọn và cần thiết cho việc lắp đặt các thiết bị thủy lực nặng |
| Độ dày |
1.5mm (tiêu chuẩn)
1.2, 1.8, 2.0mm (theo yêu cầu) |
|
| Độ uốn dẻo (uốn 180℃ qua trục tâm Ø 25mm, tiếp theo sau là uốn 180℃ qua cùng trục) | Đạt yêu cầu | ASTM D146:86 |
| Độ ổn định kích thước (@ 70℃, trong 6 giờ) | ± 0.2% | ASTM D1204:84 |
| Độ kéo giãn tối đa | 368% | ASTM D412:92 |
| Cường độ chịu căng | 3.09 N/m㎡ | ASTM 412:92 |
| Độ kéo giãn tối đa - đạt giới hạn cuối cùng cho nhựa đường cao su hoá | > 1000% | ASTM D412:92 |
| Cường độ chịu căng - tại phần màng mỏng | 45 MPa | ASTM D412:92 |
| Cường độ chịu căng - tại phần vòng cuộn | 244 N |
UEAtc M.O,A.T
No. 27:83 |
| Độ thấm hút nước sau khi ngâm 24 giờ | < 0.1% | ATM D570:81 |
| Độ truyền dẫn hơi nước | < 0.1 g/㎡/hr | ASTM D96:80 |
| Độ kháng chọc thủng | 214 N | ASTM E154:88 |
| Độ ổn định nhiệt | + 95℃ | - |
| Độ mềm dẻo dưới nhiệt độ thấp | - 20℃ | - |
| Cường độ kết dính vào bê-tông đã được quét lót | 4.9 N/m㎡ | ASTM D1000 |
| Cường độ kết dính vào thép | 5.8 N/m㎡ | ASTM D1000 |
| Khả năng bị tác động khi phơi ra môi trường có muối, nấm mốc, vi khuẩn và các vi sinh khác | Không bị ảnh hưởng | - |
| Kích thước cuộn | 1m x 20m | - |
| Khối lượng cuộn | 33 kg | - |
| Sơn lót dùng cho nền bê-tông | Davco SK Primer | - |
| Kiểm tra áp lực thủy tĩnh, 6 bars với cột nước 45m | không rò rỉ nước | DIN 16726 |
| Khả năng kháng hoá chất (bề mặt không chứa keo) | Acid loãng, kiềm loãng, muối sulphate, chloride, dầu nhớt | Không thay đổi hay chỉ thay đổi ít trong áp lực năng suất/ hay độ giãn. |