DAVCO SK 2000S

Davco SK 2000S là màng chống thấm tự dính gốc
nhựa đường cải tiến với các hoạt chất bám dính cao

Davco

Mô tả sản phẩm

Davco SK 2000S là màng chống thấm tự dính gốc nhựa đường cải tiến với các hoạt chất bám dính cao. Màng film polythene với mật độ cao trên bề mặt của màng tạo khả năng bám dính và độ bền cơ học tuyệt vời.

Đặc điểm/ Lợi ích

  • Hóa dẻo ở nhiệt độ cao.
  • Không bị lão hóa
  • Thấm hút sâu, bám dính tốt.
  • Lắp đặt nhanh và lý tưởng, phù hợp cho những khu vực rộng lớn.
  • Dán nguội và không có nguy hiểm do cháy, không cần trang thiết bị đắt tiền khi thi công.

Phạm vi ứng dụng

  • Phủ kín bề mặt mái bằng (sân thượng)
  • Bọc kín tầng hầm
  • Phủ sàn đậu xe
  • Lớp ngăn ẩm
  • Chống thấm đường hầm
  • Lắp phủ khe nối giữa các cấu kiện bê-tông đúc sẵn

Những lưu ý khi thi công

Đóng gói 20 m²/cuộn
Định mức Tùy theo tình hình thực tế
Thời hạn sử dụng 12 tháng kể từ ngày sản xuất
Chuẩn bị bề mặt - Tất cả bề mặt phải được làm sạch, không có dầu nhớt, bụi, sơn, gỉ sét và các hợp chất bảo dưỡng.
- Bề mặt phải có kết cấu vững chắc. Tất cả vết rỗ, vết nứt, bề mặt bị rổ tổ ong… phải được vá hoặc trám kín với vữa không co ngót cường độ cao.
Thi công - Trải tấm Davco SK 2000S phủ toàn bộ bề mặt từ điểm thấp nhất đến điểm cao nhất của khu vực cần chống thấm để đảm bảo độ dốc thoát nước (không trong giai đoạn nầy). Chồng mí giữa các tấm trải tối thiểu 50mm hoặc theo đường sơn màu trắng trên cuộn. Cắt theo kích thước
- Cuốn ngược tấm trải lại (giữ cố định vị trí) sau đó lột bỏ lớp keo bảo vệ và bắt đầu dán. Dùng con lăn bằng kim loại đủ nặng để áp chặt tấm trải xuống nền. Kiểm tra kĩ những chỗ chồng mí.
- Nếu có bọt khí bên dưới, dùng vật sắc rạch tấm trải cho không khí thoát ra, màng sẽ tự liền.
- Đảm bảo dán kín ở các miệng phễu thu và máng thoát nước, nên đo và cắt trước theo kích cỡ
- Để bảo đảm, cần gia cố thêm một lớp Davco SK2000S có chiều rộng 150mm đè lên đường chồng mí giữa các tấm.
- Việc gắn lớp cuối cùng thì tùy chọn và cần thiết cho việc lắp đặt các thiết bị thủy lực nặng

Thông số kỹ thuật

Độ dày 1.5mm (tiêu chuẩn)
1.2, 1.8, 2.0mm (theo yêu cầu)
Độ uốn dẻo (uốn 180℃ qua trục tâm Ø 25mm, tiếp theo sau là uốn 180℃ qua cùng trục) Đạt yêu cầu ASTM D146:86
Độ ổn định kích thước (@ 70℃, trong 6 giờ) ± 0.2% ASTM D1204:84
Độ kéo giãn tối đa 368% ASTM D412:92
Cường độ chịu căng 3.09 N/m㎡ ASTM 412:92
Độ kéo giãn tối đa - đạt giới hạn cuối cùng cho nhựa đường cao su hoá > 1000% ASTM D412:92
Cường độ chịu căng - tại phần màng mỏng 45 MPa ASTM D412:92
Cường độ chịu căng - tại phần vòng cuộn 244 N UEAtc M.O,A.T
No. 27:83
Độ thấm hút nước sau khi ngâm 24 giờ < 0.1% ATM D570:81
Độ truyền dẫn hơi nước < 0.1 g/㎡/hr ASTM D96:80
Độ kháng chọc thủng 214 N ASTM E154:88
Độ ổn định nhiệt + 95℃ -
Độ mềm dẻo dưới nhiệt độ thấp - 20℃ -
Cường độ kết dính vào bê-tông đã được quét lót 4.9 N/m㎡ ASTM D1000
Cường độ kết dính vào thép 5.8 N/m㎡ ASTM D1000
Khả năng bị tác động khi phơi ra môi trường có muối, nấm mốc, vi khuẩn và các vi sinh khác Không bị ảnh hưởng -
Kích thước cuộn 1m x 20m -
Khối lượng cuộn 33 kg -
Sơn lót dùng cho nền bê-tông Davco SK Primer -
Kiểm tra áp lực thủy tĩnh, 6 bars với cột nước 45m không rò rỉ nước DIN 16726
Khả năng kháng hoá chất (bề mặt không chứa keo) Acid loãng, kiềm loãng, muối sulphate, chloride, dầu nhớt Không thay đổi hay chỉ thay đổi ít trong áp lực năng suất/ hay độ giãn.

DOWNLOAD TÀI LIỆU SP

LIÊN HỆ


CÔNG TY TNHH TMSX VƯƠNG THANH ROYAL BLUE
Phòng 1508, Tầng 15, Toà Nhà Vincom Center, Số 72 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh.

Tel: (08) 39 104 465 - Fax: (08) 39 104 765


FORM LIÊN HỆ TRỰC TUYẾN